Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mật mã
mật mã
dt. Loại chữ bí-mật, dùng riêng trong ngành, trong toán, trong đảng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mật mã
- d. Mã được giữ bí mật. Thư viết bằng mật mã. Dịch mật mã.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mật mã
dt.
Mã thông tin được giữ bí mật:
nhận mật mã từ sở chỉ huy chuyển tới.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mật mã
dt
(H. mã: lối chữ riêng) Dấu hiệu riêng của cách viết để giao thiệp một cách bí mật:
Dịch bức điện bằng mật mã.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mật mã
.- Dấu hiệu riêng dùng trong việc đánh điện, thông tin.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mật ngọt chết ruồi
mật ngữ
mật ong
mật ong cao ban long
mật ong cao xương
* Tham khảo ngữ cảnh
Giáo sư Dan Boneh ở Đại học Stanford cho tôi biết , số người đăng ký học lớp về tiền
mật mã
của ông cũng trồi sụt theo giá Bitcoin.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mật mã
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm