Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt ngay cán tàn
mặt ngay cán tàn
(ngây) Vẻ mặt đờ đẫn thuỗn ra, không biết nói năng gì hơn:
Ai rằng ta chẳng khôn này, Đến khi nói dại mặt ngay cán tàn
(cd.)
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt ngay cán tàn
ng
Chê người đã mắc khuyết điểm đến khi người ta nói ra không cãi được đành đứng im:
Nó nói dối, bố nó biết, nên nó cứ mặt ngay cán tàn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mặt ngay như chúa Tàu nghe kèn
mặt ngây như ngỗng ỉa
mặt nghệt như người mất sổ gạo
mặt ngọc da ngà
mặt ngựa đầu trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Ai rằng ta chẳng khôn này
Đến khi nói dại ,
mặt ngay cán tàn
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt ngay cán tàn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm