Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mặt sứa gan lim
mặt sứa gan lim
Lì lợm, cứng rắn, bướng bỉnh không dễ lung lạc tinh thần:
Đúng là một con đàn bà mặt sứa gan lim, bắt lên hỏi cung mấy lần cũng một mực không khai.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mặt sứa gan lim
ng
Nói người bề ngoài thì có vẻ mềm yếu nhưng thực ra rất bướng bỉnh, gan góc:
Trông anh ta tưởng là hiền lành, nhưng thực ra là mặt sứa gan lim đấy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mặt tái như gà cắt tiết
mặt tam mày tứ
mặt tày lệnh, cổ tày cong
mặt to tai lớn
mặt toàn phần
* Tham khảo ngữ cảnh
Sao chị
mặt sứa gan lim
thế ?
Năm Sài Gòn nói xong lại gầm hét.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mặt sứa gan lim
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm