Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mất toi
mất toi
đgt.
Mất một cách hoàn toàn vô ích:
mất toi mấy đêm thức trắng làm việc đó.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mất toi
đgt
Không còn giữ được gì trong số tiền đã bỏ ra:
Bị phỉnh phờ bỏ tiền chạy chọt, nhưng đã mất toi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mất trí
mất trộm
mất trộm mới rào giậu
mất tươi
mất vía
* Tham khảo ngữ cảnh
Gọi để làm gì , vài câu tán dóc vô bổ mà
mất toi
hàng chục đô.
Hôm sau , hai đứa con trêu chọc đuổi nhau , quờ vào lọ hoa , choang , nát cả hoa lẫn lọ , vợ thõng một câu , thế là
mất toi
mấy trăm bạc.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mất toi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm