Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mắt trước mắt sau
mắt trước mắt sau
Quan sát trước sau với vẻ lo âu, thấp thỏm, để kịp thời ứng phó hoặc kịp thời đi khỏi càng nhanh càng tốt:
Mỗi lần trinh sát một điểm nào, nó chỉ mắt trước mắt sau bay vội vàng từ hai đến bốn vòng lượn ở khu vực đó rồi chuồn thẳng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mắt trước mắt sau
ng
Nói kẻ làm bậy, sợ người ta nhìn thấy, chỉ chực chạy thoát:
Tên kẻ cắp mắt trước mắt sau không ngờ có anh công an vẫn theo dõi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
mắt xích
mặt
mặt
mặt bằng
mặt bằng ngón tay chéo
* Tham khảo ngữ cảnh
Cà rốt , em bán hai xu
Bắp cải hai rưỡi , tính xu lấy tiền
Người hiền em bán của hiền
Nào em có dám lấy tiền dậu đâu
Báng hàng
mắt trước mắt sau
Kìa thằng đội xếp đứng đầu Hàng Ngang.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mắt trước mắt sau
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm