Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mật ước
mật ước
dt. Điều-ước ký-kết riêng, không công-bố cho dân-chúng hay nước khác biết.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mật ước
- 1. d. Điều ước kín ký kết với nhau. 2. đg. Ước hẹn kín với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mật ước
I.
đgt.
Ước hẹn cùng làm việc gì một cách bí mật:
Hai bên mật ước với nhau.
II.
dt
. Điều ước được thoả thuận hay kí kết bí mật.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mật ước
dt
(H. ước: hẹn) Điều hẹn ước kí kết bí mật với nhau:
Mật ước của bọn đế quốc cho thực dân Pháp trở lại chiếm nước ta.
đgt
Hẹn ước bí mật với nhau:
Thực dân Pháp mật ước với ngụy quyền để ủng hộ chúng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mật ước
dt. Điều-ước bí mật.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mật ước
.- 1
. d.
Điều ước kín ký kết với nhau. 2.
đg.
Ước hẹn kín với nhau.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mật xanh mật vàng
mâu
mâu thuẫn
mâu tử
mầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Vua sai Đoàn Nhữ Hài bí
mật ước
hẹn với hắn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mật ước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm