| mau mồm mau miệng |
1. Hoạt bát, lanh lợi, xởi lởi trong nói năng, giao thiệp: Con bé mau mồm mau miệng lắm gặp người làng từ đàng xa đã nhanh nhau chào hỏi. 2. Hay nói, có gì là nói ra hoặc đưa chuyện, mách lẻo cho người khác biết ngay: Nhiều người đàn bà mau mồm mau miệng quá đáng, nghe được chuyện gì là kể ra vớì hàng xóm tất tật. |