Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mê mê
mê mê
tt. C/g. Mê-man, bề-bộn,bận tâm-trí:
Công việc mê-mê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mê mê
tt.
1. Nhiều:
thịt cá mê mê.
2. Bề bộn:
nhà cửa mê mê.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mê mê
tt. Bề-bộn
: Công-việc còn mê-mê.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mê mê
Bề-bộn:
Công việc còn mê-mê.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mê mộng
mê muội
mê ngủ
mê như ăn phải bùa
mê như điếu đổ
* Tham khảo ngữ cảnh
Mấy tháng nay tâm thần trở nên bất định , người lúc ấy trở nên
mê mê
đi rồi.
Mạ
mê mê
tỉnh tỉnh nhưng vẫn nhớ trong hồi ức của mình , con gấu bông cũ rích đó là cậu mua tặng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mê mê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm