Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mẹ sanh
mẹ sanh
(truyền): Nữ-thần đỡ-đầu mình khi mẹ mình sinh ra mà mình phải thờ cúng trọn đời:
Bà mẹ sanh của cô là bà La-Sát.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
âu
âu
âu
âu
âu ca
* Tham khảo ngữ cảnh
Cha mẹ ôi sinh tôi là gái
Biết bao giờ trả ngãi mẹ cha !
Cha
mẹ sanh
ra tuổi đà nên tám
Ở cùng người chẳng dám than van
Cơm ngày ba bữa nhộn nhàng
Biết bao giờ được lai hoàn cựu đô.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mẹ sanh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm