Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
me tây
me tây
dt. Đàn-bà Việt-nam có chồng Pháp:
Ăn-mặc giống các me tây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
me tây
- Người đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.
- (đph) Cây hoa phượng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
me tây
dt.
Người đàn bà Việt Nam vì tiền mà lấy người Pháp thời Pháp thuộc.
me tây
dt.
Cây được trồng ở công viên, thân to, lá kép lông chim hai lần, mặt trên sáng bóng, mặt dưới màu nhạt có lông mềm, dùng nuôi dê, hoa đo đỏ, quả thẳng, ăn được do có lớp cơm ngọt.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
me tây
dt
(thực) Cây phượng (cũ):
Hai bên đường trồng me tây.
me tây
dt
Người phụ nữ Việt-nam lấy chồng là người Pháp trong thời thuộc Pháp (cũ):
Trước đây bị ép làm me tây (NgTuân).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
me tây
dt. Tiếng gọi người đàn-bà Việt lấy Tây
: Làm me tây.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
me tây
.- Người đàn bà Việt nam lấy chồng Pháp thời Pháp thuộc.
me tây
(đph).-
Cây hoa phượng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
me tây
Tiếng để gọi người đàn-bà lấy Tây.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mè
mè
mè
mè nheo
mè thửng
* Tham khảo ngữ cảnh
Trúng thầu kè đoạn đê này là cô
me tây
Laoa (vợ quan Pháp Leroy) và Bạch Thái Bưởi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
me tây
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm