Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mệt rũ
mệt rũ
tt
Mệt đến mức như phải gục xuống:
Phải vác nặng đi đường dài, nên mọi người đều mệt rũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ba chân vạc
ba dây
ba tàu
ba tây
ba xu
* Tham khảo ngữ cảnh
Lần này thì Duẩn bật cười :
Sau một ngày làm việc
mệt rũ
thì đặt lưng lên giường là muốn ngủ , sách với vở gì lúc đó nữa hả em.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mệt rũ
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm