| mi |
dt. 1. Làn da mỏng bảo vệ mắt, khép mở tự nhiên: khép mi mắt. 2. Lông mi, mí mắt: hàng mi dày và đen o nga mi o tu mi. |
| mi |
dt. Nốt nhạc thứ ba, sau rê, trong âm thanh của nhạc. |
| mi |
(mitraillcuse, mitraillette) dt. Súng đại liên, súng tiểu liên. |
| mi |
đgt. Lên trang sách, báo để in: sắp chữ rồi mi lấy và in lưới. |
| mi |
dt. Mày: Mẹ bảo rồi, mi không nghe hả? |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| mi |
dt 1. Màng da che mắt, khiến mắt có thể mở hay nhắm: Mi mắt sưng húp. 2. Lông ở rìa mắt: Diễn viên có hàng mi giả dài và cong. |
| mi |
dt Nốt nhạc thứ ba sau rê trong gam đô bảy âm: Đô, rê, mi. |
| mi |
dt (Pháp: mise) Sự sắp xếp các hàng chữ và tranh ảnh trên trang báo trước khi đưa in: Ông tổng biên tập giao việc làm mi cho một bác thợ già có nhiều kinh nghiệm. |
| mi |
đt Đại từ ngôi thứ hai như từ Mày: Họa mi, ai vẽ nên mi, sắc thì mi đẹp, hót thì mi hay (Tản-đà). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |