Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
miễn giảm
miễn giảm
đgt
(H. miễn: tha cho; giảm: bớt đi) Được phép trả một phần số thuế thôi:
Vì anh ấy là thương binh, nên cơ quan miễn giảm cho anh.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
phủ diện
phủ doãn
phủ dụ
phủ đầu
phủ đầu
* Tham khảo ngữ cảnh
Những nơi bị binh lửa , cướp phá thì
miễn giảm
theo mức độ khác nhau.
Ra lệnh chỉ cho các lộ là nơi nào bị quân giặc cướp phá [59a] thì được
miễn giảm
thuế.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
miễn giảm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm