Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
miệng trên
miệng trên
dt. Tức miệng ( chỉ của đàn-bà ):
Miệng trên sao, miệng dưới vậy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
Kốc
KT
kuýp
kw
làm bỡn ăn thật
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhiều lần , chị thấy mình hỏi con vật há hốc
miệng trên
tấm thớt trước mặt.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
miệng trên
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm