Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh-cầm
minh cầm
dt. Loài chim biết hót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
minh cầm
dt. (đ) Loại chim hay hót.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
ba sồn
ba sồn ba sựt
ba sớ ba sết
ba sợi
ba sớn ba sác
* Tham khảo ngữ cảnh
minh cầm
ba tờ giấy bạc mà tay run lẩy bẩy.
Bấy giờ , vua
minh cầm
cự với Trần Hữu Lượng chưa phân được thua.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh-cầm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm