Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh họa
minh họa
- minh hoạ đg. Làm rõ thêm, sinh động thêm nội dung của tác phẩm văn học hoặc của bản trình bày, bằng hình vẽ hoặc những hình thức dễ thấy, dễ hiểu, dễ cảm. Vẽ tranh minh hoạ truyện ngắn. Buổi nói chuyện có chiếu phim minh hoạ.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
minh họa
đgt
(H. minh: rõ; họa: vẽ - Nghĩa đen: vẽ để làm cho sáng tỏ) Dùng phương pháp cụ thể (như bản vẽ, như thí dụ...) để làm rõ ý nghĩa một lời nói, một bài văn:
Diễn giả thường minh họa bằng thí dụ cụ thể.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
minh họa
.- Vẽ, in ảnh, cho thí dụ
...
để nói rõ thêm ý nghĩa của bài học, bài văn
...:
Minh hoạ sách giáo khoa bằng sơ đồ; Dùng thí dụ mà minh hoạ định nghĩa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
chủng chẳng
chủng chẳng như bồ dục chấm mắm cáy
chủng chẳng như cẳng bò thui
chủng chẳng như chồng câm vợ điếc
chủng đậu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một số tờ báo vẫn mời nàng vẽ
minh họa
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh họa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm