Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mình ngựa
mình ngựa
dt. Bề dài con ngựa:
Thua hai mình ngựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
tay quay
tay que rẽ, chân vòng kiềng
tay rảnh chân rỗi
tay sai
tay sốt đổ tay nguội
* Tham khảo ngữ cảnh
Lịch hịch truyền ra , quân dân hò reo tở mở... Trên
mình ngựa
bạch , chủ tướng mặc áo bào đỏ , mũ giáp trụ đội đầu , hông đeo gươm báu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mình ngựa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm