Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
minh oan
minh oan
dt. Bày tỏ sự oan-ức:
Viết đơn minh-oan.
minh oan
đt. Kêu oan: Xt. Gái ngoan kêu oan cho chồng PH. II.
Bà Bùi-hữu-Nghĩa lặn-lội ra Huế giục trống Tam-toà minh-oan cho chồng
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
minh oan
- Bày tỏ nỗi oan uổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
minh oan
đgt.
Làm sáng tỏ nỗi oan khuất:
minh oan cho bị cáo
o
chẳng minh oan được cho mình.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
minh oan
đgt
(H. minh: kêu; oan: oan ức) Kêu oan; Bày tỏ nỗi oan:
Nó quay lại thấy vắng người, bèn lầm bầm một mình để minh oan (NgCgHoan).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
minh oan
đt. Kêu oan
: Ra toà để minh oan.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
minh oan
.- Bày tỏ nỗi oan uổng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
minh oan
Kêu oan:
Làm đơn minh-oan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
minh sát
minh sơn thệ hải
minh tâm khắc cốt
minh thệ
minh thương ám kiếm
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh không
minh oan
được.
Khổng Tử biết Công Dã Tràng là người ngay thật , đi
minh oan
cho ông , nhưng Lỗ công cũng không tha.
Sau khi Quốc Chẩn được
minh oan
, Mại được thăng làm tham tri chính sự.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
minh oan
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm