Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mở rừng
mở rừng
đt. Phá rừng cho có đất trồng:
Mở rừng làm rẫy.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
nhỏ tíu
nhỏ to
nhỏ tuổi
nhỏ xíu
nhỏ yếu
* Tham khảo ngữ cảnh
Chuyện đời sống cam go của những người
mở rừng
, làng xóm đơn sơ của những dân lưu tán.
An Thái lúc ấy là một trong những làng mới của những người
mở rừng
bất đắc dĩ này.
Những người
mở rừng
phải chống đỡ nhiều phía.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mở rừng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm