Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
móc họng
móc họng
đt. Thò ngón tay khều trong cuống họng:
Móc họng cho mửa ra
// trt. Xóc, đâm hông, cách nói chọc tức:
Nói móc họng.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
móc họng
đgt.
Xỏ xiên, châm chọc, bới móc người khác:
nói móc họng
o
chơi móc họng.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
móc kép
móc lò
móc máy
móc mắt lôi mề
móc miếng
* Tham khảo ngữ cảnh
óc họng chúng nó ra , lũ chứa tiền ấy.
A ha ,
móc họng
chúng nó ra.
Thì Kiến [5a]
móc họng
mửa ra.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
móc họng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm