Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mỏi mê
mỏi mê
tt. C/g. Mỏi mệt, mỏi sau khi làm việc quá nhiều:
Bìm-bịp kêu nước lớn anh ơi, Buôn-bán không lời, chèo chống mỏi mê
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mỏi mê
tt. Mỏi và mê-mệt
: Mỏi mê tính đã bấy chầy dặm sương
(Đ.Chiểu)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
thực tế
thực thà
thực thể
thực thi
thực thiểu sự phồn S
* Tham khảo ngữ cảnh
Bìm bịp kêu , nước lớn anh ơi
Buôn bán chẳng lời , chèo chống
mỏi mê
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mỏi mê
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm