| móng |
dt. 1. Phần sừng bọc đầu ngón chân, tay của người hoặc động vật: cắt móng tay o vỏ quýt dày có móng tay nhọn (tng.) o nói toạc móng heo (tng). 2. Miếng sắt gắn vào theo khuôn mỏng của một số vật nuôi để lấy sức kéo: đóng móng cho con ngựa. |
| móng |
dt. Lớp vật liệu dưới cùng, nằm sâu trong lòng đất để chịu sức nặng của công trình xây dựng: đào móng xây nhà o móng cầu. |
| móng |
dt. Loại cây có nhựa đỏ, theo lệ tục cũ, người ta dùng thứ nhựa này để sơn móng chân, móng tay vào dịp Tết Đoan Ngọ. |
| móng |
I. dt. Bong bóng nhỏ do cá đớp mồi trên mặt nước tạo nên: Cá ăn móng. II. đgt. (Cá) đớp móng, ăn móng: Cá móng đâu buông câu ở đó (tng ). |
| móng |
dt. Đồ dùng để xúc gồm lưỡi sắt dài hình thang, tra cán vào. |
| Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt |
| móng |
dt Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón tay, ngón chân: Vỏ quít dày có móng tay nhọn (tng); Nhuộm móng chân. |
| móng |
dt Đồ dùng bằng sắt có mũi cong để xúc: Móng xúc phân bò. |
| móng |
dt (thực) Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ: Ngày xưa, trong dịp tết đoan ngọ, phụ nữ dùng lá móng để nhuộm móng tay, móng chân. |
| móng |
dt Chân tường ở dưới mặt đất: Nhà không móng như bóng không người (tng); Đắp nền, xây móng (tng). |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân |
| móng |
.- d. Phần rắn như chất sừng ở đầu ngón chân, hay ngón tay: Móng chân; Móng lợn. |
| móng |
.- d. 1. Đường hào có chân tường xây ở trong. 2. Chân tường ở dưới mặt đất, xây trong đường hào nói trên. |
| móng |
.- d. Đồ dùng làm bằng gộc tre hay bằng sắt, có mũi cong, dùng để xúc: Móng xúc phân. |
| móng |
.- d. Loài cây lá nhỏ, có nhựa đỏ, hay dùng để nhuộm móng chân móng tay vào dịp tết Đoan ngọ, theo tục cổ. |
| Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân |