Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
một lửa
một lửa
tt. (Chm) Mồi lửa đốt một lần đến đỏ rồi đập rèn đến thành hình, không phải đốt lại // (B) Một con, đẻ (nằm lửa) chỉ một lần:
Cô đó mới một lửa mà !
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
kiểu-phong
kiểu-quân
kiểu-tệ
kiệu-ảnh
kiệu hoa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái vó bẫy chim ngói , có gì cầu kỳ đâu : chỉ có một cái lưới , hình tròn , giữa có một cái trụ để dụ
một lửa
+?a lưới lên , còn nửa kea thì để nằm trong ruộng , trên rắc lúa làm mồi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
một lửa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm