Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mót máy
mót máy
đgt.
Mót, nhặt nhạnh nói chung:
mót máy từng tí một.
mót máy
tt.
Ngứa ngáy, táy máy, không chịu ngồi yên:
mót máy chân tay.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mót tái
mọt
mọt
mọt dân
mọt đục cứt sắt
* Tham khảo ngữ cảnh
Kẻ cả những người vài hôm sau vào vườn nhà Lợi
mót máy
những rui mè cột kèo cháy dở về làm củi đun , Lợi cũng biết tất.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mót máy
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm