Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mũ ni
mũ ni
dt. Mũ các sãi, vãi đội:
Nào mũ-ni, nào áo thâm, Đi đâu chẳng đội, để ong châm?
(HXH.) // linh-vị, thần-chủ. X. Bài-vị,
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mũ ni
- Mũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy. Mũ ni che tai. Thái độ của người chán đời, mọi việc đều để ngoài tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mũ ni
dt.
1. Mũ mềm bằng len, sợi, có diềm che kín tai, thường dùng cho người già:
mũ ni che tai.
2. Mũ của sư sãi:
mũ ni tràng hạt quyết đường xuất gia
(Nhị độ mai).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mũ ni
dt
Mũ của các cụ già có diềm che kín hai mang tai và sau gáy:
Mũ ni che tai, sự ai chả biết (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mũ ni
.- Mũ của người già đội có diềm che kín hai mang tai và sau gáy. Mũ ni che tai. Thái độ của người chán đời, mọi việc đều để ngoài tai.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mũ ni
Mũ của ông già đội, phía sau có diềm che kín cả tai và gáy:
Mũ ni che tai, sự ai không biết.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mũ nồi
mũ phớt
mũ tai bèo
mũ trụ
mụ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi bây giờ đội
mũ ni
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mũ ni
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm