Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mựa
mựa
trt. Xin, tiếng đứng trước tiếng " chớ " và " đừng " để giảm bớt nghĩa " ra lệnh ":
Mựa chớ từ-nan; Mựa đừng giận-giỗi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mựa
- ph. Lọ, chớ, đừng (cổ). Chăn dân mựa nữa mất lòng dân (Nguyễn Trãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mựa
pht.
Lọ, chớ, đừng:
Bới lông mựa nợ tìm nơi vết
(Hồng Đức quốc âm thi tập).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mựa
đgt
Chớ, đừng (cũ):
Làm người mựa cậy khi quyền thế (NgTrãi); Kết bạn mựa quên người cố cựu (NgTrãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mựa
trt. Chớ, lọ
: Mựa khéo từ-nan. // Mựa dám. Mựa hề. Mựa khá,
chớ khá.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mựa
.-
ph.
Lọ, chớ, đừng
(cổ). Chăn dân mựa nữa mất lòng dân (Nguyễn Trãi).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
mựa
Lọ, chớ:
Mựa dám từ-nan.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mức
mức
mức độ
mức lông
mức nước
* Tham khảo ngữ cảnh
Căn duyên mỏng mảnh
Muốn dứt đi cho rảnh chữ cang thường
Tơ tình
mựa
chút vấn vương
Dằn tâm vuốt dạ , chia đường én anh.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mựa
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm