Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
múa rối nước
múa rối nước
dt.
Múa rối biểu diễn trên mặt nước:
biểu diễn múa rối nước.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
múa rối nước
dt
Nghệ thuật điều khiển những con rối có hình người, hình vật ở trên mặt nước:
Đoàn múa rối nước của ta đi biểu diễn ở nước ngoài được người ta khen ngợi trên báo chí.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
múa tay trong bị mừng thầm
múc
mục
mục
mục
* Tham khảo ngữ cảnh
Thái Tông đã cho mở rộng và nâng cao
múa rối nước
và rối cạn , làm sân khấu Rùa vàng ở dưới sông và bờ đê sông Nhị cho dân xem.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
múa rối nước
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm