| mực |
dt. Nước màu dùng viết, vẽ, hay in: Mực đen, mực đỏ, mực tím, mực xanh; Giấy trắng mực đen; Thế thường gần mực thì đen, Anh em bằng-hữu phải nên chọn người (CD). // (R) a: Lằn búng trước với nhợ nhúng mực hay thoa bột màu để cưa hay vẽ: Búng mực; Thằng mực tàu đau lòng gỗ vạy // b: Mức, chừng để nhắm mà ăn ở: Chừng-mực, mẫu-mực, mẹo-mực; Ngay vạy nẻ ra cho biết mực, Thấp cao trông thấy há cần đo (PVT) // c: Sắc lông đen của chó: Chó mực // động Giống vật ở biển có 8 hay 6 tay, hai vòi, đẻ trứng, màu sắc thay đổi luôn, trong bụng có nước thật đen khi cần bắn ra để ẩn mình và làm say địch: Con mực, khô mực // Tên một thứ cỏ X. Cỏ mực. |