Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mực nướng
mực nướng
dt.
Món ăn của người Việt Nam, có màu nâu, thơm, hơi tanh, làm bằng mực khô nướng chín, dùng làm đồ nhậu.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mực phủ
mực tàu
mực thẳng mất lòng cây gỗ cong
mực thước
mực thước
* Tham khảo ngữ cảnh
Khi mùi
mực nướng
trong bếp tỏa lên thơm tho y hít hít cánh mũi :
Cha... mực thơm quá !
Thím Ba ú trở ra , tay kẹp chiếc đĩa nhôm đựng con mực nướng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mực nướng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm