Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mũi đất
mũi đất
dt. Phần đất nhọn thòng ra biển.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mũi đất
- Nh. Mũi, ngh.5.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mũi đất
dt.
Mỏm đất nhô ra biển.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mũi đất
.-
Nh.
Mũi,
ngh.
5.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mũi mác
mũi nhọn
mũi tên
mũi tên hòn đạn
múi
* Tham khảo ngữ cảnh
Tôi nằm thao thức chờ trời sáng để ra ngoài xem mặt
mũi đất
nước mà tôi đã mong ngóng bao nhiêu năm nay như thế nào.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mũi đất
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm