Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mũi dùi
mũi dùi
dt.
Mũi nhọn của dùi, thường dùng để tập trung đả kích về đối tượng nào:
chĩa mũi dùi vào tập thể lãnh đạo nhà máy.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
mũi đỏ
mũi mác
mũi nhọn
mũi tên
mũi tên hòn đạn
* Tham khảo ngữ cảnh
Nó nhọn như
mũi dùi
nung và bầu như đầu dao trổ.
Nhà đã chật lại kín , trong đêm sâu , âm thanh nào cũng bị khuếch to hơn , thành những
mũi dùi
đục cơn ngủ em rụng tả tơi.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mũi dùi
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm