Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
múm
múm
đt. Ngậm miệng phùng má lên.
múm
đt. Mọc nhô lên:
Cái chồi mới múm ra.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
múm
- đg. Mím môi lại và phồng má lên.
- t. Mới mọc nhú lên: Cái mầm cây đã múm.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
múm
đgt.
Múm môi lại và phồng má lên.
múm
đgt.
Mới mọc nhú lên:
Mầm cây múm lên.
múm
đgt.
Bắt:
bị công an múm.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
múm
đgt
Mím môi và phùng má:
Dọa ai mà múm môi như thế?.
múm
đgt
Nói cây mới nhú lên:
Hạt gieo đã múm mầm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
múm
.-
đg.
Mím môi lại và phồng má lên.
múm
.-
t
. Mới mọc nhú lên:
Cái mầm
cây đã múm.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
múm
Mím môi làm cho má phồng lên.
múm
Mới mọc nhú lên:
Cái đọt cây mới múm ra.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
mun
mun
mùn
mùn
mùn cưa
* Tham khảo ngữ cảnh
Chắc băng này chưa ? Rượu chưa vào mà lời châu ngọc đã tuôn ra rồi !
Dì Tư Béo vừa cười
múm
mím vừa cắt chanh ra vắt rưới lên mấy con tôm càng nướng bóc vỏ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
múm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm