Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mửng
mửng
dt. Tức " Môn " là cửa (tiếng Tiểu) // (R) Cách, cách-thức, kiểu, thói quen:
Cứ cái mửng đó hoài.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mửng
dt.
Kiểu, trò, thói:
chơi cái mửng đó không được đâu
o
dở mửng cũ nhàm chán.
mửng
Nh. Bửng
l
.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mửng
dt. Lối, cách
: Anh ta quen làm cái mửng ấy mãi. // Mửng cũ.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
mươi
mươi bữa nửa tháng
mươi lăm
mười
mười bảy bẻ gãy sừng trâu
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh Ba Rèn nói :
Cứ
mửng
này chắc đái mà uống quá !
Chắc giống la ve lắm.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mửng
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm