Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
muồm muỗm
muồm muỗm
dt
Bọ giống châu chấu, nhưng to hơn:
Bắt được con muồm muỗm ở trên cây lúa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
vui thú
vui thú điền viên
vui thú
vui tính
vui tươi
* Tham khảo ngữ cảnh
Thằng Ba để cho trâu gặm cỏ , rủ con bắt
muồm muỗm
.
Được ông làm cho con quay , diều giấy và để dành từng xâu
muồm muỗm
trong túi áo sau buổi làm đồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
muồm muỗm
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm