Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
muông chim
muông chim
dt. Loài thú và loài chim.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
muông chim
dt.
Thú vật và chim chóc nói chung:
Tiếng muông chim lại hay xui nên lời
(Trinh thử).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
muông chim
dt
Loài thú và loài chim:
Tiếng muông chim lại hay xui nên lời (Trinh thử).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
muông chim
dt. Loài thú và loài cầm; ngr. thú-vật
: Tiếng muông chim lại hay suy nên lời
(H.h.Qui)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
muông chim
Loài thú và loài cầm.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
muồng
muồng củi
muồng cúng
muồng dùi đục
muồng đen
* Tham khảo ngữ cảnh
Đeo nó vào mình thì có thể nghe hiểu được mọi tiếng
muông chim
ở thế gian.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
muông chim
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm