Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
mưu mẹo
mưu mẹo
dt. Cách giả vờ cho người lầm:
Coi chừng mưu-mẹo của kẻ khôn-xảo.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
mưu mẹo
- Mưu khôn khéo để lừa người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
mưu mẹo
I.
dt.
Cách khôn khéo để thực hiện ý đồ:
dành mọi mưu mẹo để dành phần thắng
o
nghĩ ra lắm mưu mẹo.
II.
tt
. Có nhiều mưu mẹo:
lão ta mưu mẹo.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
mưu mẹo
dt
Mưu khôn khéo để lừa người ta:
Nắm vững mưu mẹo của quân địch.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
mưu mẹo
bt. Nht. Mưu-mô.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
mưu mẹo
.- Mưu khôn khéo để lừa người ta.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
mưu phạt tâm công
mưu phản
mưu sách
mưu sát
mưu sâu chước độc
* Tham khảo ngữ cảnh
Đến chỗ vắng Trúc bảo Dũng :
Tôi chắc đó là
mưu mẹo
của anh Hoạt.
Nhưng bầy ra
mưu mẹo
là tự lão thủy thần kia.
Còn Vu mèo trắng , vốn không giỏi võ nghệ nhưng là một tên lưu manh nổi tiếng về
mưu mẹo
đê tiện và bẩn thỉu.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
mưu mẹo
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm