Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nằm kềnh
nằm kềnh
đt. Nằm duỗi tay chân ra, choán cả giường hay ván // (B) ở không, chẳng chịu làm việc:
Ăn no rồi lại nằm kềnh, Có ai lấy tớ thì khênh tớ vào
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nằm kềnh
đgt
Nằm ngửa và nằm dài:
Đi làm về, mệt quá, nằm kềnh trên ghế ngựa.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
ế ẩm
ế độ
ế minh
ế minh hạ
ếphong
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn no rồi lại
nằm kềnh
Đứa nào có lấy thời khênh tớ về.
Sư Hùng say rượu
nằm kềnh
ra ngủ đến khuya thấy rét lạnh lắm , gần sáng nhìn xem , té ra nằm ở dưới gốc một cây mai lớn.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nằm kềnh
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm