Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nằm lì
nằm lì
đt. Nằm một chỗ, không làm chi cả, ai hỏi cũng không trả lời:
Nằm lì đó đợi bữa ăn.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nằm lì
đgt
Nằm ì ở một nơi, không chịu đứng dậy:
Của đâu cho đứa nằm lì mà ăn (cd).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
lèo lá
lèo lái
lèo ngoèo
lèo nhèo
lèo nhèo như mèo vật đống rơm
* Tham khảo ngữ cảnh
Chàng không cho mời thầy thuốc tới và luôn ba bốn ngày
nằm lì
ở trên giường mong cái chết đến.
Lương hát nghêu ngao , chân dẫm thình thình mà Thiện vẫn
nằm lì
.
Thế mà giữa mùa lá non này , Trang lại phải
nằm lì
trong bệnh viện.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nằm lì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm