Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nấm mả
nấm mả
- Cg. Nấm mồ. Mô đất đắp trên mả.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nấm mả
Nh. Nấm mồ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nấm mả
dt. Mồ mả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
nấm mả
.-
Cg.
Nấm mồ. Mô đất đắp trên mả.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nấm mèo
nấm mèo dồn sốt cà
nấm móng
nấm mốc
nấm nấu canh
* Tham khảo ngữ cảnh
Cái hầm thứ hai của anh ở dưới một
nấm mả
giả nằm giữa một đám mả thật.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nấm mả
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm