Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
năm thê bảy thiếp
năm thê bảy thiếp
Có nhiều vợ:
Nào kẻ năm thê bảy thiếp, khen khéo trăng hoa chi lắm những quấn quýt thêm rầy
(Khuyết danh).
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
năm thê bảy thiếp
ng
Tả cảnh người có nhiều vợ trong chế độ đa thê:
Lão ta năm thê bảy thiếp mà vẫn chưa cho là nhiều.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
năm thì mười hoạ
năm thiếp bảy thê
năm thìn, năm tị, chị chẳng nhìn em
năm thỉnh mười thoảng
năm thưở mười thì
* Tham khảo ngữ cảnh
Trai làm nên
năm thê bảy thiếp
, gái chính chuyên chỉ có một chồng.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
năm thê bảy thiếp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm