Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nặng căn
nặng căn
- Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nặng căn
tt.
Bị tiêm nhlễm cái xấu quá sâu khó mà sửa được.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nặng căn
tt
Khó sửa chữa vì đã tiêm nhiễm thói xấu từ lâu:
Bệnh nghiện của anh ta nặng căn lắm rồi.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nặng căn
.- Khó sửa chữa vì tiêm nhiễm tính xấu đã lâu.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nặng đầu
nặng è
nặng gánh
nặng gánh tương tư
nặng lãi
* Tham khảo ngữ cảnh
Người
nặng căn
như thế , mà khi đi theo Cách mạng , chuyển cũng đã ghê đấy chứ.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nặng căn
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm