Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nặng trìu
nặng trìu
tt. C/g. Nặng trĩu hay Nặng trịu, thật nặng, phải dùng nhiều sức mới nổi:
Ơn cha nghĩa mẹ nặng trìu, Ra công báo đáp, ít nhiều phận con
(CD).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
đẹp giai
đẹp lão
đẹp lòng
đẹp mắt
đẹp mặt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ân cha nghĩa mẹ
nặng trìu
Ra công báo đáp ít nhiều phận con.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nặng trìu
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm