Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nạp-bản
nạp bản
dt. Nạp cho nhà nước một số bản in những giấy tờ, sách báo v.v... khi vừa in xong, hoặc phim ảnh, dĩa hát nhập-cảng, trước khi đem bán cho dân-chúng:
Chế-độ nạp-bản
(
dépôt légal
).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nạp bản
dt. Sự đưa các bản sách, báo in xong trước khi đem ra bán cho một cơ-quan của chính-phủ kiểm soát về xuất bản gọi là phòng nạp bản. //
Phòng nạp bản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
* Từ tham khảo:
tìm
tìm công kiếm việc
tìm hiểu
tìm kiếm
tìm kim đáy bể
* Tham khảo ngữ cảnh
nạp bản
ản tự khai cho người sĩ quan già rồi , Lạng được an nghỉ trong một phòng hẹp , mái lợp tôn , cách biệt với trại lính.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nạp-bản
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm