Bài quan tâm
| Em ra vườn hái các thứ rau nấu ăn . |
| Trong khi ấy thì Mai và ông Hạnh trông nom nhà cửa và sửa soạn nấu ăn . |
| Ông giáo không có cách nào khác hơn là để mặc cho hai cậu học trò tự nấu ăn lấy , chỉ lâu lâu , thỉnh thoảng sai Chinh hoặc Lãng đem qua cho hoặc một nải chuối mật , hoặc một gói kẹo. |
| Rằng chủ nhật chúng em và Kim mới nấu ăn với nhau còn ngày thường báo cơm tập thể để có thời gian học tập. |
| Chị lo gửi gắm xếp hàng mua hết các ô trong phiếu thực phẩm khi anh và Hiểu nấu ăn riêng. |