Bài quan tâm
| Nó học giỏi mặc nó chứ , nhà mình là nhà có phép tắc , nề nếp . |
| Ở đó đất khá phẳng , việc định cư đã có nề nếp , hướng xâm thực từ phía nam Tuy Viễn dọc theo đường sông hay đường bộ đều tự nhiên. |
| Qua ba bốn đời , dân khai phá ở đó có đời sống kinh tế ổn định , tổ chức xã hội đã có nề nếp , việc khai phá tài nguyên làm giàu cho đất nước trở nên hữu hiệu. |
| Nhưng cơn giận vẫn chưa thể nguôi , nề nếp và danh dự vẫn như sợi dây đay xiết chặt , ông trở lại nhà , ngồi xuống chỗ cũ. |
| Một nề nếp , một thói quen , một thông tục cha truyền con nối từ mấy đời nay : con cái không được quyền muốn sao được vậy vì như thế là trái với phép tắc gia phong. |