Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
nể vì
nể vì
đt. C/g. Vì-nể, vị nể, kiêng-dè và kính vì:
Tôi nể-vì ông lắm mới như thế.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
nể vì
- Nh. Nể, ngh. 1: Nể vì người trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
nể vì
Nh. Vì nể.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
nể vì
đgt
Vì quí mến mà không làm mất lòng:
Bọn nha lại ở địa phương đôi lúc cũng nể vì (Sơn-tùng).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
nể vì
.-
Nh.
Nể,
ngh.
1:
Nể vì
người trên.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
nệ cổ
nêm
nêm
nếm
nếm cơm thiên hạ
* Tham khảo ngữ cảnh
Chẳng nói xa đâu , có mấy người bạn học của chàng được
nể vì
, bênh vực , săn đón hết mình chỉ vì có em gái đẹp trong nhà.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
nể vì
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm