Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngã sấp
ngã sấp
đt. Té sấp, té úp mặt xuống:
Vấp chân ngã sấp.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Lê Văn Đức
ngã sấp
- Ngã úp bụng và ngực.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngã sấp
đgt.
Ngã mặt úp xuống đất.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngã sấp
đgt
Ngã úp mặt xuống:
Nó đẩy em nó ngã sấp xuống sân.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngã sấp
.- Ngã úp bụng và ngực.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngạc
ngạc
ngạc nhiên
ngách
ngạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Tai họa đến , hình ảnh Thạch Kha
ngã sấp
trước nhà , hai tay vã xuống đất.
Người thanh niên kia
ngã sấp
xuống.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngã sấp
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm