| ngải cứu |
dt. Cây mọc hoang hoặc trồng nhiều ở Việt Nam, sống lâu năm, cao 0,5-0,6m, thân có rãnh dọc, lá mọc so le, xẻ thùy lông chim, màu ở hai mặt rất khác nhau, mặt trên nhẵn lục sẫm, dưới trắng tro có nhiều lông, dùng làm vị thuốc ôn khí huyết, trục hàn thấp, điều kinh, an thai, chửa đau bụng do hàn, kinh nguyệt không đều, thổ huyết, máu cam; còn gọi là cây thuốc cứu, cây thuốc cao. |