Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngân hán
ngân hán
dt.
Ngân hà:
Bóng ngân hán khi mờ khi tỏ.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngân hán
(H. Hán là tên sông Ngân hà) Như Ngân hà:
Nước ngân hán vạc đòng rửa sạch (Chp).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngân hán
Nht. Ngân-hà
: Bóng Ngân-hán khi mờ khi tỏ
(Đ.thị.Điểm)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngân hán
Cũng nghĩa như “Ngân-hà”:
Bóng Ngân-hán, khi mờ khi tỏ
(Ch-Ph).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
ngân hàng báo
ngân hàng bù trừ Ngân hàng
ngân hàng chấp nhận
ngân hàng chiết khấu
ngân hàng dữ liệu
* Tham khảo ngữ cảnh
489
Đại Việt sử lược (q2 , 8a) chép cung này tên là cung
ngân hán
.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngân hán
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm