Chữ Nôm
Toggle navigation
Chữ Nôm
Nghiên cứu Hán Nôm
Công cụ Hán Nôm
Tra cứu Hán Nôm
Từ điển Hán Nôm
Di sản Hán Nôm
Thư viện số Hán Nôm
Đại Việt sử ký toàn thư
Truyện Kiều
Niên biểu lịch sử Việt Nam
Danh sách Trạng Nguyên Việt Nam
Từ Điển
Lịch Vạn Sự
Từ Điển
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ:
ngăn rào
ngăn rào
- Nh. Ngăn cản.
Nguồn tham khảo: Từ điển mở - Hồ Ngọc Đức
ngăn rào
đgt.
Ngăn cản.
Nguồn tham khảo: Đại Từ điển Tiếng Việt
ngăn rào
đgt
Rào lại để không cho xâm phạm:
Vẻ chi một đoá yêu đào, vườn hồng chi dám ngăn rào chim xanh (K).
Nguồn tham khảo: Từ điển - Nguyễn Lân
ngăn rào
đt. Chắn lại
: Vườn hồng ai dám ngăn rào chim xanh
(Ng.Du)
Nguồn tham khảo: Từ điển - Thanh Nghị
ngăn rào
.-
Nh.
Ngăn cản.
Nguồn tham khảo: Từ điển - Việt Tân
* Từ tham khảo:
ngăn tổng
ngăn trở
ngằn
ngằn ngặt
ngắn
* Tham khảo ngữ cảnh
Tình yêu chẳng dễ
ngăn rào
,
Đời hoa thôi đã gửi vào chúa xuân.
* Từ đang tra cứu (Ý nghĩa của từ, giải nghĩa từ):
ngăn rào
* Xem thêm:
Từ điển Giúp đọc Nôm và Hán Việt
Bài quan tâm
Vài nét về chữ Nôm, nguồn gốc và sự phát triển
Truyện Kiều: Ngẫm hay muôn sự tại Trời, Trời kia đã bắt làm người có thân
Khái lược Về Văn học Chữ Nôm Ở Việt Nam
Cấu tạo và nguồn gốc của chữ Nôm – chữ của dân tộc Việt Nam
Sấm Trạng Trình ký bản chữ Nôm